
Xuất xứĐức Nhãn hiệuSigma Centrifuges Mô tả/ ứng dụngLà sự lựa chọn lý tưởng cho các phòng thí nghiệm hóa sinh, phòng thí nghiệm vi sinh vật Thị trường chínhToàn quốc, Quốc Tế
Quan tâm sản phẩm này? Nhận giá tốt nhất, tùy chọn tùy chỉnh hoặc chi tiết đặt hàng số lượng lớn.
| Giá | Số lượng |
|---|---|
| Liên hệ | Chưa có giá |
Máy Ly Tâm Cỡ Nhỏ Phòng Thí Nghiệm là thiết bị được sử dụng rất phổ biến trong nhiều lĩnh vực khoa học và kỹ thuật khác nhau. Bạn đang muốn tìm hiểu về Máy Ly Tâm Cỡ Nhỏ Phòng Thí Nghiệm? Bài viết này sẽ cung cấp cho bạn thông tin chi tiết nhất về đặc điểm, thông số kỹ thuật và các loại roto của loại máy này.
Đặc điểm nổi bật của Máy Ly Tâm Cỡ Nhỏ Phòng Thí Nghiệm
➽ Các tên gọi của sản phẩm: máy ly tâm để bàn, máy ly tâm mini, máy ly tâm cỡ nhỏ, máy ly tâm đa năng, máy ly tâm phòng thí nghiệm, máy ly tâm máu, máy ly tâm lạnh, máy ly tâm của Đức, refrigerated centrifuges.
➽ Máy ly tâm cỡ nhỏ phòng thí nghiệm Sigma 1-16 có lực ly tâm lớn hơn 20,600 x g, thời gian gia tốc và giảm tốc ngắn, buồng ly tâm làm bằng thép không rỉ cao cấp và khóa nắp dễ dàng đóng mở. Ngoài ra, máy còn được trang bị khả năng lưu trữ lên đến 10 chương trình vận hành tiêu chuẩn cũng như chứng chỉ IVD cho phòng thí nghiệm.
➽ Đi kèm với các thông số kỹ thuật tuyệt vời, dòng sản phẩm máy ly tâm cỡ nhỏ phòng thí nghiệm Sigma 1-16 còn có chất lượng hoàn thiện sản phẩm cao và các tính năng thông minh. Một tính năng độc đáo khác là khóa nắp cơ giới giúp cho việc đóng mở dễ dàng. Khách hàng cũng đánh giá cao bộ nhớ lên đến 10 chương trình làm việc của sản phẩm.
➽ Thiết kế nhỏ gọn, tiếng ồn thấp khi hoạt động. Thời gian tăng tốc và giảm tốc đều ngắn. Đặc biệt, dòng sản phẩm này còn có chứng chỉ IVD đi kèm.
Thông số kỹ thuật của Máy Ly Tâm Cỡ Nhỏ Phòng Thí Nghiệm
■ Công suất tối đa (rô to góc cố định): 36 x 2ml
■ Lực ly tâm tối đa: 20,627 g
■ Tốc độ ly tâm tối đa: 15,000 rpm
■ Tốc độ ly tâm tối thiểu: 200 rpm
■ Độ ồn khi hoạt động ở tốc độ cao nhất (rô to góc cố định 12134): ≤ 59 dB.
■ Thời gian gia tốc tối đa (với rô to góc cố định 12134): ≤ 16s
■ Thời gian giảm tốc tối đa (với rô to góc cố định 12094): ≤ 16s
■ Năng lượng tiêu tốn: 170 W
■ Kích thước (H x W x D, mm): 271 x 310 x 418
■ Chiều cao khi mở nắp: 527 mm
■ Khối lượng máy (bao gồm rô to): 14 kg

Gửi yêu cầu tư vấn đến nhà cung cấp về sản phẩm này

| Giá | Số lượng |
|---|---|
| Liên hệ | Chưa có giá |
-01KN196669GGH1H25BY8SBXWJF-webp-product.webp&w=3840&q=75)
Máy ép tim tự động AutoPulse dành cho EMS

Máy hút dịch trong phẫu thuật

Máy hút dịch màng phổi (Áp lực thấp và liên tục)

Monitor theo dõi bệnh nhân 5 thông số Model MP800

Monitor theo dõi bệnh nhân 5 thông số Model M1000 Plus

Monitor bệnh nhân 5 thông số

Máy thở đa chức năng (Dùng cho người lớn, trẻ em)
-01KJHSRHAJGZ9T9YYJPNMJEK2D-webp-product.webp&w=3840&q=75)
Máy thở đa năng cao cấp (Dùng cho trẻ em, sơ sinh)